興妖作孽

xīng yāo zuò niè hưng yêu tác nghiệt

Hán Việt: hưng yêu tác nghiệt · Pinyin: xīng yāo zuò niè

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (yêu) + (tác) + (nghiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妖魔鬼怪到處鬧事作亂。比喻小人興風作浪,為非做歹。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.永州野廟記》:「此物在世已久,興妖作孽,無與為比。」也作「興妖作怪」。