興妖作怪

xīng yāo zuò guài hưng yêu tác quái

Hán Việt: hưng yêu tác quái · Pinyin: xīng yāo zuò guài

Tổng quan

nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ) | nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Cấu tạo: (hưng) + (yêu) + (tác) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ) | nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妖魔鬼怪到處鬧事作亂。比喻小人興風作浪,為非做歹。明.瞿佑《剪燈新話.卷三.永州野廟記》:「應祥聞言,知為蛇妖。乃具陳其害人禍物,興妖作怪之事,對辯於鐵籠之下。」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「帝輦之下,輒敢大膽,興妖作怪。」也作「興妖作孽」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to summon demons to create havoc (idiom)|fig. to stir up all kinds of trouble
  • Cihui 興妖作怪 īngyāozuòguài f.e. stir up trouble