興師

xīng shī hưng sư

Hán Việt: hưng sư · Pinyin: xīng shī

Tổng quan

điều động quân đội | gửi quân | động viên lực lượng

Cấu tạo: (hưng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều động quân đội | gửi quân | động viên lực lượng
  • Cihui hưng sư hưng sư ☆Đem quân đi đánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出兵、帶兵出征。《史記.卷三二.齊太公世家》:「遂伐楚。楚成王興師問曰:『何故涉吾地?』」《三國演義》第七回:「便差黃蓋先來江邊,安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举兵﹐起兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举兵﹐起兵。

Eng

  • CC-CEDICT to dispatch troops|to send an army|to mobilize forces
  • Cihui to dispatch troops; to send an army; to mobilize forces

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴兵 · 出兵