興師動衆
hưng sư động chúng
Hán Việt: hưng sư động chúng · Pinyin: xīng shī dòng zhòng
Tổng quan
huy động lực lượng lớn | kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
Nghĩa
Việt
- Cihui huy động lực lượng lớn | kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
Eng
- Cihui 興師動眾 īngshīdòngzhòng f.e. drag in many people (to do sth.)