興會

xìng huìhưng hội

Hán Việt: hưng hội · Pinyin: xìng huì

Tổng quan

hứng khởi (ngẫu nhiên). bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời

新华 · Tân Hoa Đại lục

因忽然有所感触而发生的兴致万方乐奏有于阗,诗人兴会更无前; 犹兴致兴会淋漓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興味或情致引發之時。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王恭始與王建武甚有情,後遇袁悅之間,遂致疑隟。然每至興會,故有相思。」《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「靈運之興會標舉,延年之體裁明密。」

Cấu tạo: 興 (hưng) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm hứng bất chợt
  • Cihui tia sáng tạo
  • Cihui ý tưởng loé lên
  • Biên soạn 興會 xìnghuì n. a sudden flash of inspiration; brain wave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興味或情致引發之時。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「王恭始與王建武甚有情,後遇袁悅之間,遂致疑隟。然每至興會,故有相思。」《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「靈運之興會標舉,延年之體裁明密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.意趣; 兴致。 2.兴到的时候。

Eng

  • Cihui sudden inspiration; flash of insight; brainwave

Đức

  • Handedict Augenblickslaune, plötzliche Anwandlung od. Inspiration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴味 · 兴致