興滅繼絕
hưng diệt kế tuyệt
Hán Việt: hưng diệt kế tuyệt · Pinyin: xīng miè jì jué
Tổng quan
nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.堯曰》:「興滅國,繼絕世。」扶助被滅亡的國家,復興被斷絕的國脈。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「自古受命及中興之君,必興滅繼絕,修廢舉逸,然後天下歸仁,四方之政行焉。」《東周列國志》第二三回:「興滅繼絕存三國,大義堂堂五霸魁。」也作「興廢繼絕」、「興微繼絕」、「興亡繼絕」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to restore the state and revive old families (idiom)|fig. to restore sth that has been destroyed or forgotten
- Cihui 興滅繼絕 īngmièjìjué f.e. restore a fallen state/dynasty