興致勃發

xìng zhì bó fā hưng trí bột phát

Hán Việt: hưng trí bột phát · Pinyin: xìng zhì bó fā

Tổng quan

Cấu tạo: (hưng) + (trí) + (bột) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容興趣濃厚。《隋唐演義》第八九回:「梨園子弟同宮女們,歌的歌,舞的舞,飲至半酣,興致勃發。」也作「興致勃勃」。