舉世無倫

jǔ shì wú lún cử thế vô luân

Hán Việt: cử thế vô luân · Pinyin: jǔ shì wú lún

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (thế) + (vô) + (luân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全世界沒有可以相類比的。形容極為出眾,獨一無二。唐.白居易〈畫竹歌.序〉:「協律郎蕭悅善畫竹,舉世無倫。蕭亦甚自祕重,有終歲求其一竿一枝而不得者。」也作「舉世莫比」、「舉世無比」。