舉例說明
cử lệ thuyết minh
Hán Việt: cử lệ thuyết minh · Pinyin: jǔ lì shuō míng
Tổng quan
minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh
Nghĩa
Việt
- Cihui minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...), in tranh ảnh (trên báo chí, sách), (từ cổ,nghĩa cổ) soi sáng, chiếu sáng, làm sáng tỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) làm nổi tiếng, làm rạng danh
Eng
- Cihui 舉例說明 ǔlìshuōmíng f.e. illustrate with examples