舉座

jǔ zuòcử tọa

Hán Việt: cử tọa · Pinyin: jǔ zuò

Tổng quan

cử tọa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"举坐"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全部在座的人。如:「他那充滿感性的演講,使舉座為之動容。」也作「舉坐」。

Cấu tạo: 舉 (cử) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 toàn bộ người dự
  • Biên soạn all those present

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部在座的人。如:「他那充滿感性的演講,使舉座為之動容。」也作「舉坐」。

Eng

  • Cihui 舉座 ǔzuò* n. all those present; Guìbīn dàolái shí, ∼ qǐlì gǔzhǎng huānyíng. When the honored guest appeared, all those present stood up and applauded

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全体 · 合座 · 满堂