舉手之勞
cử thủ chi lao
Hán Việt: cử thủ chi lao · Pinyin: jǔ shǒu zhī láo
Tổng quan
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極容易做到。如:「這不過是舉手之勞,何必言謝呢?」
Eng
- CC-CEDICT lit. the exertion of lifting one's hand (idiom)|fig. a very slight effort
- Cihui 舉手之勞 ǔshǒuzhīláo n. sth. needing only slight effort