舉手加額
cử thủ gia ngạch
Hán Việt: cử thủ gia ngạch · Pinyin: jǔ shǒu jiā é
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉手與額相齊。表示祝賀慶幸之意。《醒世恆言.卷三一.鄭節度使立功神臂弓》:「張員外看罷,舉手加額道:『鄭家果然發跡變泰,又不忘故舊,選送禮物,真乃有德有行之人也!』」
Hán Việt: cử thủ gia ngạch · Pinyin: jǔ shǒu jiā é