舉手扣額

jǔ shǒu kòu é cử thủ khấu ngạch

Hán Việt: cử thủ khấu ngạch · Pinyin: jǔ shǒu kòu é

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (thủ) + (khấu) + (ngạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉起手拍著額頭,是一種祈禱的方式。宋.洪邁《夷堅丁志.卷六.永寧莊牛》:「建康永寧莊有牧童桀橫,常騎巨牛縱食人禾麥。民泣請不悛,但時舉手扣額,訴於天地。」