舉案齊眉

jǔ àn qí méi cử án tề mi

Hán Việt: cử án tề mi · Pinyin: jǔ àn qí méi

Tổng quan

nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân

Cấu tạo: (cử) + (án) + (tề) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢孟光送飯食給丈夫梁鴻時,總是將木盤高舉,與眉平齊,夫妻互敬互愛的故事。典出《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》。後比喻夫妻相敬如賓。《儒林外史》第一○回:「席終,歸到新房裡,重新擺酒,夫妻舉案齊眉。」也作「孟光舉案」、「齊眉舉案」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lift the tray to eyebrow level (idiom); mutual respect in a marriage
  • Cihui 舉案齊眉 ǔ'ànqíméi f.e. treat one's spouse with respect