舉眼無親
cử nhãn vô thân
Hán Việt: cử nhãn vô thân · Pinyin: jǔ yǎn wú qīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放眼望去,沒有一個親人。形容孤單無依。元.施惠《幽閨記》第二八齣:「興福舉眼無親,進退無門。」明.邵璨《香囊記》第三二齣:「裙釵守困貧,寄食他家舉眼無親。」也作「舉目無親」。
Hán Việt: cử nhãn vô thân · Pinyin: jǔ yǎn wú qīn