舉薦

cử tiến

Hán Việt: cử tiến

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推舉、推荐。如:「公司會計出缺,老闆希望大家舉荐適當人選。」《石點頭.卷七.感恩鬼三古傳題旨》:「我雖叨在宦途,要舉荐你廣遊大人門下,不過順風吹火,不為難事。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保举 · 推荐