舉鼎拔山

jǔ dǐng bá shān cử đỉnh bạt san

Hán Việt: cử đỉnh bạt san · Pinyin: jǔ dǐng bá shān

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (đỉnh) + (bạt) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉得起寶鼎,拔得動高山。比喻力大無窮。明.張四維《雙烈記》第二七齣:「王基霸業今朝定,舉鼎拔山蓋世強。」明.無名氏《衣錦還鄉》第一折:「身懷舉鼎拔山力,獨占東吳數百城。」