舉鼎絕臏

jǔ dǐng jué bìn cử đỉnh tuyệt tẫn

Hán Việt: cử đỉnh tuyệt tẫn · Pinyin: jǔ dǐng jué bìn

Tổng quan

Cấu tạo: (cử) + (đỉnh) + (tuyệt) + (tẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉起重鼎而折斷了脛骨。語出《史記.卷五.秦本紀》:「武王有力好戲,力士任鄙、烏獲、孟說皆至大官,王與孟說舉鼎絕臏。」比喻能力小而負任重。清.錢泳《履園叢話.卷八.譚詩.總論》:「若無天資、筆力、音節三者,而強為七古,是猶秦庭之舉鼎而絕其臏矣。」

Eng

  • Cihui 舉鼎絕臏 ǔdǐngjuébìn f.e. shoulder heavy responsibilities with limited strength

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拔山扛鼎