拔山扛鼎

bá shān gāng dǐng bạt san giang đỉnh

Hán Việt: bạt san giang đỉnh · Pinyin: bá shān gāng dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (bạt) + (san) + (giang) + (đỉnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移動大山,舉起巨鼎。形容力氣強大。語本《史記.卷七.項羽本紀》:「籍長八尺餘,力能扛鼎,才氣過人。……於是項王乃悲歌忼慨,自為詩曰:『力拔山兮氣蓋世,時不利兮騅不逝。』」後以拔山扛鼎比喻勇猛過人。《儒林外史》第五一回:「拔山扛鼎之義士,再顯神通;深謀詭計之好徒,急償夙債。」也作「拔山舉鼎」、「扛鼎拔山」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扛:双手举起。拔起大山,举起重鼎。形容力气很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 扛双手举起。拔起大山,举起重鼎。形容力气很大。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

举鼎绝膑