故交

gù jiāocố giao

Hán Việt: cố giao · Pinyin: gù jiāo

Tổng quan

bạn cũ; bạn thâm giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

老朋友:~新知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊友。《儒林外史》第八回:「他雖犯罪朝廷,卻與我是個故交。」也作「故舊」、「故知」。

Cấu tạo: 故 (cố) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tình bạn xưa.; ình bạn xưa.; người quen cũ , bạn cũ; bạn cũ; bạn thâm giao; bạn thâm giao
  • Biên soạn old/close friend M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊友。《儒林外史》第八回:「他雖犯罪朝廷,卻與我是個故交。」也作「故舊」、「故知」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老朋友:~新知。
  • Kaggle Zh-Vi hail fellow

Eng

  • Cihui former acquaintance; old friend
  • Tần suất từ n. old/close friend M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Tình bạn xưa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故人 · 故友 · 旧交 · 旧友 · 雅故

Từ trái nghĩa

新知