故交
cố giao
Hán Việt: cố giao · Pinyin: gù jiāo
Tổng quan
người quen cũ | bạn cũ ình bạn xưa. cố giao cố giao ☆Tình bạn xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui người quen cũ | bạn cũ ình bạn xưa. cố giao cố giao ☆Tình bạn xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊友。《儒林外史》第八回:「他雖犯罪朝廷,卻與我是個故交。」也作「故舊」、「故知」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老朋友:~新知。
Eng
- CC-CEDICT former acquaintance|old friend
- Cihui former acquaintance; old friend