舊地重遊

jiù dì chóng yóu cựu địa trọng du

Hán Việt: cựu địa trọng du · Pinyin: jiù dì chóng yóu

Tổng quan

thăm lại chốn xưa (thành ngữ) | con đường ký ức

Cấu tạo: (cựu) + (địa) + (trọng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm lại chốn xưa (thành ngữ) | con đường ký ức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再度到曾經去過的地方遊玩。如:「國中畢業旅行曾來到此處,如今舊地重遊,更增添了幾分感慨。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to return to a place after a long time away
  • Cihui 舊地重游 iùdìchóngyóu f.e. revisit old haunts