舊愁新恨

jiù chóu xīn hèn cựu sầu tân hận

Hán Việt: cựu sầu tân hận · Pinyin: jiù chóu xīn hèn

Tổng quan

nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ) | khổ vì vấn đề cũ và mới

Cấu tạo: (cựu) + (sầu) + (tân) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi sầu cũ thêm hận mới (thành ngữ) | khổ vì vấn đề cũ và mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久積心頭的愁悶加上新有的悵恨。極言因失意而累積重重愁恨,不得排遣。南唐.馮延巳〈采桑子.馬嘶人語春風岸〉詞:「舊愁新恨知多少,目斷遙天。」宋.舒氏〈點絳脣.獨自臨池〉詞:「舊愁新恨,耗卻年時興。」也作「舊恨新愁」。

Eng

  • CC-CEDICT old worries with new hatred added (idiom); afflicted by problems old and new
  • Cihui old worries with new hatred added (idiom); afflicted by problems old and new