舊態復萌

jiù tài fù méng cựu thái phục manh

Hán Việt: cựu thái phục manh · Pinyin: jiù tài fù méng

Tổng quan

xem 故態復萌|故态复萌

Cấu tạo: (cựu) + (thái) + (phục) + (manh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 故態復萌|故态复萌

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老毛病又犯了。《隋唐演義》第一七回:「李如珪兩個粗人,舊態復萌,以膂力方剛,把些人都挨倒,擠將進去,看圓情頑耍。」也作「故態復萌」。

Eng

  • CC-CEDICT see 故態復萌|故态复萌[gu4 tai4 fu4 meng2]
  • Cihui see 故態復萌|故态复萌