舊疾復發

cựu tật phục phát

Hán Việt: cựu tật phục phát

Tổng quan

Cấu tạo: (cựu) + (tật) + (phục) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從前患過的疾病如今再度發作。如:「痛風患者只要飲食不當,便會舊疾復發,疼痛難挨。」《說岳全傳》第七○回:「且說這日秦檜退入私衙,神思恍惚,舊疾復發。」

Eng

  • Cihui 舊疾復發 iùjífùfā f.e. have a recurrence of an old illness; have a relapse