舌劍脣槍

shé jiàn chún qiāng thiệt kiếm thần thương

Hán Việt: thiệt kiếm thần thương · Pinyin: shé jiàn chún qiāng

Tổng quan

tranh luận kịch liệt: biện luận sôi nổi

Cấu tạo: (thiệt) + (kiếm) + (thần) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận kịch liệt: biện luận sôi nổi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舌如剑,唇象枪。形容争辩激烈,言词锋利,针锋相对,各不相让。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓能言善辩﹐言辞犀利。

Eng

  • Cihui 舌劍唇槍 héjiànchúnqiāng f.e. exchange sharp words