舌劍脣槍

shé jiàn chún qiāng thiệt kiếm thần thương

Hán Việt: thiệt kiếm thần thương · Pinyin: shé jiàn chún qiāng

Tổng quan

tranh luận kịch liệt: biện luận sôi nổi

Cấu tạo: (thiệt) + (kiếm) + (thần) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận kịch liệt: biện luận sôi nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻辯論的激烈和言辭的鋒利。元.武漢臣《玉壺春》第二折:「使心猿意馬,逞舌劍脣槍。」明.姚茂良《精忠記》第三二齣:「其妻王氏,舌劍脣槍,巧言助逆。」也作「劍舌槍脣」、「脣槍舌劍」。

Eng

  • Cihui 舌劍唇槍 héjiànchúnqiāng f.e. exchange sharp words