舌如利刃

thiệt như lợi nhận

Hán Việt: thiệt như lợi nhận

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệt) + (như) + (lợi) + (nhận)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 舌如利刃 hérúlìrèn f.e. have a tongue like a razor