舌乾脣焦
thiệt kiền thần tiêu
Hán Việt: thiệt kiền thần tiêu · Pinyin: shé gān chún jiāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话过多,舌头干燥,嘴唇焦裂。形容费尽口舌,苦心劝说。
Eng
- Cihui 舌乾唇焦 hégānchúnjiāo f.e. 1. the tongue and lips are dry 2. speak too much