舌戰
thiệt chiến
Hán Việt: thiệt chiến · Pinyin: shé zhàn
Tổng quan
khẩu chiến | đấu khẩu
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩu chiến | đấu khẩu
- Cihui thiệt chiến thiệt chiến ☆Đánh nhau bằng lưỡi, tức cãi cọ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻激烈的辯論。如:「孔明舌戰群儒是《三國演義》極為精彩的一幕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争论;辩论群雄舌战|舌战群儒。
Eng
- CC-CEDICT verbal sparring|duel of words
- Cihui verbal sparring; duel of words