舌敝耳聾

shé bì ěr lóng thiệt tệ nhĩ lung

Hán Việt: thiệt tệ nhĩ lung · Pinyin: shé bì ěr lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiệt) + (tệ) + (nhĩ) + (lung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲的人舌头破了,听的人耳朵聋了。形容议论多而杂,别人不予理睬。

Eng

  • Cihui 舌敝耳聾 hébì'ěrlóng f.e. engage in exhausting discussions