捨己爲公

shě jǐ wèi gōng xá kỉ vi công

Hán Việt: xá kỉ vi công · Pinyin: shě jǐ wèi gōng

Tổng quan

từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ) | hành động một cách vị tha | không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng quên mình vì lợi ích chung。為了公共的利益而犧牲個人的利益。

Cấu tạo: (xá) + (kỉ) + (vi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ) | hành động một cách vị tha | không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng quên mình vì lợi ích chung。為了公共的利益而犧牲個人的利益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为公共的利益而舍弃个人的利益。

Eng

  • CC-CEDICT to give up one's private interests for the public good (idiom); to behave altruistically|selfless and public spirited
  • Cihui to give up one's private interests for the public good (idiom); to behave altruistically; selfless and public spirited