捨正從邪
xá chánh tòng tà
Hán Việt: xá chánh tòng tà · Pinyin: shě zhèng cóng xié
Tổng quan
bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丢弃正当的事不做,而去做邪恶的勾当。
Eng
- CC-CEDICT to be corrupted by evil influences (idiom)
- Cihui to be corrupted by evil influences (idiom)