舍身图报

shě shēn tú bàoxá thân đồ báo

Hán Việt: xá thân đồ báo · Pinyin: shě shēn tú bào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指受了别人大恩惠,舍弃生命也要给以报答。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犧牲性命,圖謀報恩。明.王世貞《鳴鳳記》第一五齣:「剩此微軀,皆賴天恩庇; 捨身圖報,如何敢逡巡迴避。」

Cấu tạo: 捨 (xá) + 身 (thân) + 圖 (đồ) + 報 (báo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指受了别人大恩惠,舍弃生命也要给以报答。

Từ liên quan

Gần nghĩa

舍身求法 · 舍身为国 · 捨身飼虎 · 舍身救人 · 捨身品 · 舍身取义 · 舍身成仁 · 图报恩德