舐糠及米

shì kāng jí mǐ thỉ khang cập mễ

Hán Việt: thỉ khang cập mễ · Pinyin: shì kāng jí mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thỉ) + (khang) + (cập) + (mễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由外面的糠皮漸舐吃到米。比喻逐步侵蝕,得寸進尺。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「里語有之,『舐糠及米』。吳與膠西,知名諸侯也,一時見察,恐不得安肆矣!」也作「狧糠及米」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舐:用舌头舔东西。舔米外的糠,一直舔到里面的米。比喻占据的地方再夺取政权。也比喻由表及里,逐步进逼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻贪婪蚕食。
  • Tân Hoa Tự Điển 舐用舌头舔东西。舔米外的糠,一直舔到里面的米。比喻占据的地方再夺取政权。也比喻由表及里,逐步进逼。

Eng

  • Cihui 舐糠及米 hìkāngjímǐ id. A country finally falls after its territory is nibbled away.