舒筋活血

thư cân hoạt huyết

Hán Việt: thư cân hoạt huyết

Tổng quan

cường gân hoạt huyết。使筋肉舒適,血脈流通。

Cấu tạo: (thư) + (cân) + (hoạt) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường gân hoạt huyết。使筋肉舒適,血脈流通。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使筋肉舒適,血脈流通。《文明小史》第一六回:「外國人天天洗澡,不但可以去身上的齷齪,而且可以舒筋活血,怎麼你不學?」也作「舒筋和血」。

Eng

  • Cihui 舒筋活血 hūjīnhuóxuè f.e. <Ch. med.> relax muscles and enliven blood