舞臺燈光

wǔ tái dēng guāng vũ thai đăng quang

Hán Việt: vũ thai đăng quang · Pinyin: wǔ tái dēng guāng

Tổng quan

sự thắp đèn, sự chăng đèn, thuật bố trí ánh sáng, ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh

Cấu tạo: (vũ) + (thai) + (đăng) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thắp đèn, sự chăng đèn, thuật bố trí ánh sáng, ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称舞台照明”。舞台演出造型手段之一。运用舞台灯光设备和技术手段,显示环境、渲染气氛、突出中心人物,创造舞台空间感和时间感,还可提供云、雨、闪电等灯光效果。