舞文弄墨

wǔ wén nòng mò vũ văn lộng mặc

Hán Việt: vũ văn lộng mặc · Pinyin: wǔ wén nòng mò

Tổng quan

(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ | phô diễn kỹ năng văn chương | (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨 ám chỉ 繩墨|绳墨)

Cấu tạo: (vũ) + (văn) + (lộng) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ | phô diễn kỹ năng văn chương | (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨 ám chỉ 繩墨|绳墨)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墨,繩墨、法度。舞文弄墨指玩弄法條作弊,敗壞法紀。語本《隋書.卷八五.王充傳》:「善敷奏,明習法律,而舞弄文墨,高下其心。」後比喻賣弄筆墨文辭。《三國演義》第四三回:「豈亦效書生區區於筆硯之間,數黑論黃,舞文弄墨而已乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舞、弄:故意玩弄;文、墨:文笔。故意玩弄文笔。原指曲引法律条文作弊。后常指玩弄文字技巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 玩弄文辞,耍笔杆子读了几年书,就爱舞文弄墨。
  • Tân Hoa Tự Điển 舞、弄故意玩弄;文、墨文笔。故意玩弄文笔。原指曲引法律条文作弊◇常指玩弄文字技巧。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to display one's facility with words|to show off one's literary skills|(original meaning) to pervert the law by playing with legal phraseology (墨[mo4] was a reference to 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])
  • Cihui 舞文弄墨 ǔwénnòngmò f.e. 1. pervert law by lexical chicanery 2. engage in word-mongering