舞榭歌臺

wǔ xiè gē tái vũ tạ ca thai

Hán Việt: vũ tạ ca thai · Pinyin: wǔ xiè gē tái

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (tạ) + (ca) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唱歌跳舞的場所。泛指尋歡作樂的地方,多指妓院。唐.黃滔〈館娃宮賦〉:「舞榭歌臺,朝為宮而暮為沼。」《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「管絃動處,是誰家舞榭歌臺?語笑喧時,斜側傍春樓夏閣。」也作「歌臺舞榭」、「歌樓舞館」、「舞榭歌樓」。

Eng

  • Cihui 舞榭歌臺 ǔxiè-gētái n. place for dancing and singing; entertainment setups