舞爪張牙

wǔ zhǎo zhāng yá vũ trảo trương nha

Hán Việt: vũ trảo trương nha · Pinyin: wǔ zhǎo zhāng yá

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (trảo) + (trương) + (nha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原形容猛獸的兇相。後比喻張揚作勢,猖狂凶惡的樣子。明.楊珽《龍膏記》第一八齣:「你道他兩個覆地翻天,射影吹沙,舞爪張牙,那恢恢天網,終久還他帶鎖披枷。」也作「張牙舞爪」。