舟中敵國
chu trung địch quốc
Hán Việt: chu trung địch quốc · Pinyin: zhōu zhōng dí guó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同船的人都成的敌人。比喻大家反对,十分孤立。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同船的人都成了敌人。指众叛亲离。语本《史记.孙子吴起列传》"武侯浮西河而下,中流,顾而谓吴起曰'美哉乎山河之固,此魏国之宝也!'起对曰'在德不在险……若君不修德,舟中之人尽为敌国也。'"
Eng
- Cihui 舟中敵國 hōuzhōngdíguó id. treacherous close friends