舟子

zhōu zichu tử

Hán Việt: chu tử · Pinyin: zhōu zi

Tổng quan

Người chèo thuyền, người chân sào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.船夫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

船夫。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「招招舟子,人涉卬否。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「將酒錢贈了舟子,別過韓翁,取包裹上岸。」也作「舟師」、「舟人」。

Cấu tạo: 舟 (chu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lái thuyền
  • VietPhrases chú lái đò
  • Tần suất từ Người chèo thuyền, người chân sào.; người chèo thuyền; người giữ thuyền, người cho thuê thuyền; gười chèo thuyền, người chân sào.; chú lái đò
  • Biên soạn 舟子 hōuzǐ n. <wr.> boatman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「招招舟子,人涉卬否。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「將酒錢贈了舟子,別過韓翁,取包裹上岸。」也作「舟師」、「舟人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.船夫。

Eng

  • Cihui 舟子 hōuzǐ n. <wr.> boatman
  • Tần suất từ 舟子 hōuzǐ n. <wr.> boatman

Đức

  • Handedict Schiffer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梢公 · 水手 · 船夫