舟子

zhōu zi chu tử

Hán Việt: chu tử · Pinyin: zhōu zi

Tổng quan

gười chèo thuyền, người chân sào. chu tử chu tử ☆Người chèo thuyền, người chân sào.

Cấu tạo: (chu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười chèo thuyền, người chân sào. chu tử chu tử ☆Người chèo thuyền, người chân sào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「招招舟子,人涉卬否。」《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「將酒錢贈了舟子,別過韓翁,取包裹上岸。」也作「舟師」、「舟人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.船夫。

Eng

  • Cihui 舟子 hōuzǐ n. <wr.> boatman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梢公 · 水手 · 船夫