梢公
sao công
Hán Việt: sao công · Pinyin: shāo gōng
Tổng quan
biến thể của 艄公 gười cầm lái thuyền . sao công sao công ☆Người cầm lái thuyền .
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 艄公 gười cầm lái thuyền . sao công sao công ☆Người cầm lái thuyền .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船夫、舵手。元.關漢卿《單刀會》第四折:「喚梢公慢者,纜解開岸邊龍。」《儒林外史》第五一回:「次日,日頭來出的時候,梢公背了一個筲袋,上了船,急急的開了。」也作「梢人」、「艄公」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舵工。亦泛指船家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.舵工。亦泛指船家。
Eng
- CC-CEDICT variant of 艄公[shao1 gong1]
- Cihui variant of 艄公