航海日誌
hàng hải nhật chí
Hán Việt: hàng hải nhật chí · Pinyin: háng hǎi rì zhì
Tổng quan
nhật ký hàng hải, (hàng không) sổ nhật ký (của) máy bay, (kỹ thuật) sổ nhật ký (của) máy, sổ lộ trình (xe ô tô)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhật ký hàng hải, (hàng không) sổ nhật ký (của) máy bay, (kỹ thuật) sổ nhật ký (của) máy, sổ lộ trình (xe ô tô)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記載船舶上各項事務的紀錄簿。主要作用在有系統的了解船舶的操作情形,以維持安全正常的航行。當海難或碰撞等意外發生時,航海日誌即成為查究責任及索賠的法定依據。
Eng
- Cihui 航海日志 ánghǎi rìzhì n. logbook; log M:¹běn
ja
- JMdict ship's log|logbook