航空母艦

háng kōng mǔ jiàn hàng không mẫu hạm

Hán Việt: hàng không mẫu hạm · Pinyin: háng kōng mǔ jiàn

Tổng quan

tàu sân bay (LT:艘) | (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

Cấu tạo: (hàng) + (không) + (mẫu) + (hạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu sân bay (LT:艘) | (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能載運轟炸機、魚雷機及戰鬥機等攻擊武器的大型軍艦。有廣大的飛行甲板,以供各型飛機起落。指揮臺及其他操縱設備則位於甲板旁側,並配有對空武器以自我防衛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为海军飞机海上活动基地的大型军舰。通常与若干艘巡洋舰、驱逐舰、护卫舰等编成航空母舰编队,远离海岸机动作战。按任务和所载飞机的不同,分为攻击航空母舰、反潜航空母舰等。简称航母。

Eng

  • CC-CEDICT aircraft carrier (CL:艘[sou1])|(fig.) juggernaut
  • Cihui aircraft carrier (CL:艘); (fig.) juggernaut

ja

  • JMdict aircraft carrier