航行速度
hàng hành tốc độ
Hán Việt: hàng hành tốc độ
Tổng quan
sự tiến bộ, sự tiến triển, (hàng hải) sự đi; tốc độ đi (của tàu), khoảng cách thời gian (giữa hai chiếc xe cùng đi một đường), (kiến trúc) bề cao vòm
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tiến bộ, sự tiến triển, (hàng hải) sự đi; tốc độ đi (của tàu), khoảng cách thời gian (giữa hai chiếc xe cùng đi một đường), (kiến trúc) bề cao vòm