舵手

duò shǒuđà thủ

Hán Việt: đà thủ · Pinyin: duò shǒu

Tổng quan

tài công; người cầm lái; người lái.; người lãnh đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

①掌舵的人。②比喻把握方向的领导者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.船上掌舵的人。也作「舵工」、「舵公」。 2.引申為掌握國家奮鬥方向的領導者。如:「總統是我們國家的舵手,他帶領我們邁向自由民主的大道。」

Cấu tạo: 舵 (đà) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases người cầm lái; người lái; người lãnh đạo
  • Tần suất từ lái (tàu, thuyền) thuyền trưởng, người lái (tàu, thuyền, xuồng) người lái tàu thuỷ người cầm lái, người lái tàu người lái tàu thuỷ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi xe đạp người lái; người lái tàu thủy; người cầm lái; 1. tài công; người cầm lái; người lái. 2. người lãnh đạo; người cầm lái; người lái; người lãnh đạo
  • Biên soạn 舵手 uòshǒu* n. pilot; helmsman M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船上掌舵的人。也作「舵工」、「舵公」。 2.引申為掌握國家奮鬥方向的領導者。如:「總統是我們國家的舵手,他帶領我們邁向自由民主的大道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①掌舵的人。②比喻把握方向的领导者。

Eng

  • JMdict helmsman
  • JMdict steersman
  • JMdict coxswain
  • JMdict cox
  • Cihui helmsman
  • Tần suất từ 舵手 uòshǒu* n. pilot; helmsman M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 舵手(だしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梢公 · 水手