船的傾側

thuyền đích khuynh trắc

Hán Việt: thuyền đích khuynh trắc

Tổng quan

lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa), làm nghiêng về một bên, nghiêng về một bên (xe ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...)

Cấu tạo: (thuyền) + (đích) + (khuynh) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật nghiêng (tàu thuỷ) (để lau chùi hoặc sửa chữa), làm nghiêng về một bên, nghiêng về một bên (xe ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy lung tung, chạy loạn xạ (xe cộ...)