船的梁端

thuyền đích lương đoan

Hán Việt: thuyền đích lương đoan

Tổng quan

hết phương, hết cách; lâm vào thế bí, lúng túng

Cấu tạo: (thuyền) + (đích) + (lương) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết phương, hết cách; lâm vào thế bí, lúng túng