艮苦冰涼

cấn khổ băng lương

Hán Việt: cấn khổ băng lương

Tổng quan

Cấu tạo: (cấn) + (khổ) + (băng) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.艱難窮苦,冰冷淒涼。如:「他一生艮苦冰涼,不曾過上一天好日子。」 2.毫無感情。如:「他說的話總是艮苦冰涼,令人心寒。」

Eng

  • Cihui 艮苦冰涼 ènkǔbīngliáng f.e. 1. stark poverty; great misery 2. ruthless; relentless; merciless