良宵美景

liáng xiāo měi jǐng lương tiêu mĩ cảnh

Hán Việt: lương tiêu mĩ cảnh · Pinyin: liáng xiāo měi jǐng

Tổng quan

đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

Cấu tạo: (lương) + (tiêu) + (mĩ) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好宜人的夜晚景色。《群音類選.清腔類.卷四.黃鶯兒.佳節又重陽曲》:「從今永保無災障,莫思量,良宵美景,不樂計非長。」《孤本元明雜劇.雷澤遇仙記.第三折》:「花色醺酣鳥韻清,休負了良宵美景。」也作「良宵好景」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宜人的夜,美丽的景色。
  • Tân Hoa Tự Điển 美好的夜晚和景色。亦作良宵好景”。

Eng

  • CC-CEDICT fine evening, beautiful scenery (idiom)
  • Cihui fine evening, beautiful scenery (idiom)